Tìm thấy 206 hồ sơ cho “Trần Văn Thăng (Than)”.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Quảng phú cầu - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 Quê quán: Chu Văn An, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1981 Quê quán: Số 3 - Ngõ 203 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/01/1969 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Số 79 Giảng Võ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Xá 22 K73 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E113 - BTL đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/04/1973 Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Quân y Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã An Ninh - H.Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1979 Quê quán: Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: Đội điều trị BT31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã An Ninh - H.Tiền Hải - T.Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Túc Duyên - Phố thái - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →