Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Trần Văn Thìn”.

  1. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 719 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 558 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 103 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Thìn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.