Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Trần Văn Thìn”.

  1. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thin Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 361 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1978 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 164 · Khu 8A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô e Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 235 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: Mường Khương, Thị trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trần Văn Thìn” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.