Tìm thấy 791 hồ sơ cho “Trần Văn Thân”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Tiểu Khu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Gia Phổ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C2D1E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Thành - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 1362 F327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C17 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Hàm Phú - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/08/1971 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Hàm Phú - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Trần Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Diên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/06/1978