Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Trần Văn Thâm”.

  1. Trần Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1986 Quê quán: Tân Hội - Tân Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1986 Quê quán: Tân Hội - Tân Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1979 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Phủ LÝ - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thẩm q Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Phong - Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.21.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Thắm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Hà Hy sinh: 5/1979
  3. Trần Văn Thắm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Trần Văn Thám Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 20/11/1974
  5. Trần Văn Thâm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 20/11/1974
→ Xem cả 9 người trong các danh sách