Tìm thấy 596 hồ sơ cho “Trần Văn Thành”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 82 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 179 · Khu A14 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Vân Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 523 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 152 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 247 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 908 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng