Tìm thấy 596 hồ sơ cho “Trần Văn Thành”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 274 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 404 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 625 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 899 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1960 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu K Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 140 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1786 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng