Tìm thấy 531 hồ sơ cho “Trần Văn Thành”.
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Hàm Phú - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: E3 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/08/1971 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Tân Tiến - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 Quê quán: Trảng Bàng - Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1980 Quê quán: Hàm Phú - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Vạn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Minh Đức - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN THÀNH Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1987 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 08/08/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: CA Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: CA Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Quảng Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Nam Tiên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 D6 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: My Mốt - Công Pông Chàm - Campuchia Đơn vị: Liên đội 181 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/09/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ấp An Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.