Tìm thấy 531 hồ sơ cho “Trần Văn Thành”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1969 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C13 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Tiểu Khu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/2/1980 Quê quán: Tiểu Khu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Gia Phổ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C2D1E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Công Thành - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Hương Phú - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 1362 F327 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C17 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng