Tìm thấy 531 hồ sơ cho “Trần Văn Thành”.
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Gò Công, Gò Công Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Thanh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Trần văn Thanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Trần văn Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
- Trần văn Thảnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/3/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Thọ I, Xã Xuân Thọ I, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô S · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H8A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H13 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/05/1965 Quê quán: Lai Uyên, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Hán Ninh, Lê Ninh, Lê Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN THÀNH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1980 Quê quán: Diên An, Diên Khánh, Diên Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: HVQS Đà Lạt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.