Tìm thấy 596 hồ sơ cho “Trần Văn Thành”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e15 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 524 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Vạn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  12. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 144 Xem chi tiết →
  13. Trần văn thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1167 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1979 Đơn vị: D4 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 684 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu N2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng