Tìm thấy 1.278 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1931 An táng tại: Xã Võ Liệt, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâi Năm sinh: 194 Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 180 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 456 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Văn Thải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 22 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
- Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
- Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng