Tìm thấy 1.278 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.

  1. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1/2/1943 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 66 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 172 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Krông Ana, Huyện Krông A Na, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 165 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 274 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 404 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  3. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  4. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng