Tìm thấy 1.148 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.

  1. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/09/1973 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: ấp An Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thao Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Vân Anh - Hoài Đưc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: Mõ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: E Danh dự Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thạch Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuận Viện - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 28/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/10/1969 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Phú Thọ Đơn vị: D1 D50 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1974 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Yên Thế - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Phú Khê - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C12 D9 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dinh Điền- Chí Thiện- Huyện 4- Đăk Lăk Hy sinh: 5/9/1967 Đông Nam Buôn Dun, Huyện 4
  3. Trần Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thủy- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 5/9/1968 Buôn yun, Huyện 4, Đăk Lăk