Tìm thấy 1.199 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/05/1972 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Yên - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Châu Phong - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/04/1968 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Văn Phú - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng đạo - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/8/1968 Quê quán: Nam Quang - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1969 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Điền - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho