Tìm thấy 1.199 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Trạch, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Hán Ninh, Lê Ninh, Lê Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: Đoàn Rừng Sác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nhà Bè, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1975 Quê quán: Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hà Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Vĩnh Tường, Châu Thành, Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/01/1979 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN THÀNH Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/11/1980 Quê quán: Diên An, Diên Khánh, Diên Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/9/1979 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: HVQS Đà Lạt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lộc vượng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Vĩnh Tân, Tân Uyên, Tân Uyên Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/5/1976 Quê quán: Canh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Lộc Tấn - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.