Tìm thấy 1.278 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.

  1. Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 12 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 252 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thám Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/5/1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 556 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho