Tìm thấy 1.278 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1948 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 166 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 127 · Khu B10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thâu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/12/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 160 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.