Tìm thấy 1.278 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.

  1. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 183 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/8/1980 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Thịnh, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 625 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 899 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Thấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 672 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 165 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 707 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1986 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Liễu, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thà Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Trần Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Hoa Thám - Trình Gia - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968
  3. Trần Văn Thẫn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hy sinh: 30/8/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  4. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 5/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng