Tìm thấy 1.278 hồ sơ cho “Trần Văn Thà”.

  1. Trần Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1953 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 316 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 335 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu Aa Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 896 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 46 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 31 · Hàng B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thả Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần văn Tha Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 4 người trùng tên “Trần Văn Thà” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.