Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Ta”.

  1. Trần Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tầng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 794 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tập Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1008 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. TRần Văn Tâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/3/1959 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. TRần Văn Tãi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/8/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 339 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1946 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 368 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0