Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Ta”.

  1. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1965 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: DK - Y tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/01/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C9D 9E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: BĐĐP Quận 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tám Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/04/1969 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tám Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/09/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 2 - 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1968 Quê quán: Quảng Long - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: c18 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Thiện Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: c18 - E2 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1946 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tây Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/03/1967 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1946 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1964 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Nghi Khê - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: B1 - C15 - E803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tấu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Diễn Long - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0