Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Ta”.

  1. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Khê - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31 - 10 - 1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Linh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tắm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Hoành Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gót Chàng, Gót Chàng Đơn vị: Du kích xã 2 - 3 - B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tám Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/07/1985 Quê quán: Kiến An - Cợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tám Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1985 Quê quán: Kiến An - Cợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tân (Nhiều) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1965 Quê quán: Phường 1 - Thị Xã - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 Quê quán: Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C8D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Hồng Bản - Yên Dũng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mường Xo - Phong Thổ - Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Tam Yên - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0