Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Ta”.

  1. Trần Văn Tá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. TRần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. TRần Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: CỐI 82LY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. TRần Văn Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: CỐI 82LY An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 Quê quán: Mỹ Hiệp - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần văn Tần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 · Khu b1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0