Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Ta”.

  1. Trần Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1969 Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1969 Đơn vị: D307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1954 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 125 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 768 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 51 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 125 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1763 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tắm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tặng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn tạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần văn Tan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0