Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Ta”.
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 178 · Khu A14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 738 · Hàng 38 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 177 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1950 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tây Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 194 · Khu B15 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0