Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Trần Văn Tụng”.

  1. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Động Lâm, Xã Động Lâm, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 216 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Túng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tủng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Túng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bồ Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum