Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Văn Tới”.
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1019 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/197 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2399 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1974 Quê quán: Ân Tri, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Tịnh Sơn - Sơn Tịnh - Quảng Ngãi Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tới D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 19, ngã 3 Thanh Giáo, Lệ Thanh, 1/50000
- Trần Văn Tới D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 19, ngã 3 Thanh Giáo, Lệ Thanh, 1/50000