Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Trần Văn Tới”.

  1. Trần Văn Tôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tới Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô E Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng G · Lô 72 · Khu A6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 312 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/9/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1226 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tời Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1225 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 97 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tới D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 19, ngã 3 Thanh Giáo, Lệ Thanh, 1/50000
  2. Trần Văn Tới D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Hy sinh: 20/05/1970 Mai táng ban đầu: Đường 19, ngã 3 Thanh Giáo, Lệ Thanh, 1/50000