Tìm thấy 356 hồ sơ cho “Trần Văn Tố”.

  1. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1950 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Đông Hỷ, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Cao Xạ F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1972 Quê quán: Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/10/1979 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nghĩa Tân - KimĐộng - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phạm Lỗ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đông Hỷ, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Cao Xạ F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973
  2. Trần Văn Tơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Nam Hà Hy sinh: 1972
  3. Trần Văn Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Nam Hà Hy sinh: 27/8/72
  4. Trần Văn Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1966 Nghĩa trang Viện 2
→ Xem cả 11 người trong các danh sách