Tìm thấy 194 hồ sơ cho “Trần Văn Tấn”.
- Trần Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- TRần Văn Tăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tầng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 794 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 476 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trần văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 133 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Ninh-Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 29/12/1977 3362
- Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 18/07/1978 3363
- Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Ninh-Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 29/12/1977 3362
- Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 18/07/1978 3363