Tìm thấy 189 hồ sơ cho “Trần Văn Tấn”.

  1. Trần văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 94 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15-1-1968 Quê quán: Quang Hiệp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: B1 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước V234 - E70, B1, 1, 27 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Thạch - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Hà Thạch - Phong Châu - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1967 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Khê - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31 - 10 - 1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1967 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Tam Yên - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/07/1978 Quê quán: Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Mạch - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1967 Quê quán: Đa Kia - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: C15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Đại Phước - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 29/9/1946 Quê quán: Bình Hòa Tây - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 Quê quán: Đại Phước - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 20 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn 3 - Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 18/06/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.14.04 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Ninh-Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 29/12/1977 3362
  3. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 18/07/1978 3363
  4. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Ninh-Tân Thịnh - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 29/12/1977 3362
  5. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 18/07/1978 3363
→ Xem cả 20 người trong các danh sách