Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Trần Văn Tảng”.

  1. Trần Văn Tảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. TRần Văn Tăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tầng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 794 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 476 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tặng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 171 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nguyên Khê- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/05/1968 Nam Chư Pa
  2. Trần Văn Tảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Hiệp- Tam Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây (28-88)03 mộ 5(c24, E98)