Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Tạ”.

  1. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. TRần Văn Tăng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trân Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 31 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 87 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tám Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 79 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 9/1988 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0