Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Tạ”.

  1. TRẦN VĂN TẢO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: Thượng sĩ F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/4/1987 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Phung Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C15 D9 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Phú Lân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C9D 9 E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: E141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1965 Quê quán: Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/12/1986 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E830 - F968 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/12/1986 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D7 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Yên Lương - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cụm 1_P.Xuân La - Tây Hồ - HN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Vận tải F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: Vận tải F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội cam lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn tập (Tộc) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/5/1981 Quê quán: Ý Yên, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Trường SQLQ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0