Tìm thấy 798 hồ sơ cho “Trần Văn Tạ”.

  1. Trần Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 56 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1985 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 Đơn vị: C1 - D19 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 780 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 196 · Khu 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/12/1986 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 675 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ta 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Vị Dương, Mỹ Xá, Nam Định Hy sinh: 31/03/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  2. Trần Văn Tạ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Quang Anh, Cẩm Phả, Quảng Ninh Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 7; Ô 1; Số 59; Khối 0