Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Trần Văn Tươi”.

  1. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tươi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tươi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuôi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M37 · Hàng H1 · Khu B5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 07 - 1973 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1973 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tươi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Tỉnh đội Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tươi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/04/1953 Quê quán: Nhật Tân - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Đội đặc khu SG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tuôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Tươi DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Kim 2, Bình Giang, Hải Phòng Hy sinh: 4-5-1969
  3. Trần Văn Tươi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
  4. Trần Văn Tuôi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom
  5. Trần Văn Tuôi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom
→ Xem cả 6 người trong các danh sách