Tìm thấy 368 hồ sơ cho “Trần Văn Tơ”.

  1. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toàn Năm sinh: 19548 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1/4/1948 Ngày hy sinh: 4/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 74 · Khu Trái Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 111 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 126 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 197 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 32 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1209 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tòng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973
  2. Trần Văn Tơ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Nam Hà Hy sinh: 1972
  3. Trần Văn Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Nam Hà Hy sinh: 27/8/72
  4. Trần Văn Tố Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Tờ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 22/08/1966 Nghĩa trang Viện 2
→ Xem cả 6 người trong các danh sách