Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Văn Tý”.

  1. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ty Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mỹ, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1950 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 185 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Trần văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mỹ, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 468 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2255 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ty E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1954 · Thạch Phúc, Thạch Hà Hy sinh: 01/02/1973 Mai táng ban đầu: (92-17)07 ô 8 Kon Tum
  2. Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Vườn rau Khu Bảo an
  3. Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 3/12/1966
  4. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Mỹ - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 9/8/1968
  5. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/2/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách