Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Văn Tùy”.

  1. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H3 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Hương Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1967 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/05/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D27 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C12D3E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: Đông Môn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1970 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đặng Dinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Phòng Hy sinh: 4/6/1972