Tìm thấy 109 hồ sơ cho “Trần Văn Tùy”.

  1. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1287 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 453 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Hải Châu, Xã Hải Châu, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 94 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 177 · Lô D Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 2A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuynh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đặng Dinh - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Phòng Hy sinh: 4/6/1972