Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Văn Tô”.

  1. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Toàn Năm sinh: 19548 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1/4/1948 Ngày hy sinh: 4/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 74 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 197 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 32 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1209 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 74 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tòng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/07/1972 Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tọc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 78 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973