Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Văn Tô”.

  1. Trần Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 208 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 105 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Toại Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toản Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1985 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tổng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tới Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1954 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 49 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 83 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Toản Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tòng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/6/1952 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973