Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Văn Tô”.

  1. Trần Văn Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Yên Thương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/04/1975 Quê quán: Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Yên Thương - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E 207 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tỏ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tỏ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/04/1968 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/10/1948 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tong Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 515 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1798 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973