Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Văn Tô”.

  1. Trần Văn Toan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 234 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 257 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toả Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 1B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1950 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1949 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu E2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 110 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tôn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 29 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973