Tìm thấy 364 hồ sơ cho “Trần Văn Tô”.

  1. Trần Văn Tống Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 8 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tốt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tốt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 8A · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 223 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tới Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/7/1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 54 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 97 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 97 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tới Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1019 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/197 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2399 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 307 · Hàng 28 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 8 - Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 29/10/1973