Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Trần Văn Tín”.

  1. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1749 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Thành - Tân Thị - Kim Sơn - Ninh BÌnh Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa