Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Trần Văn Tín”.

  1. Trần Văn Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1676 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1547 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 310 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 174 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Van Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  19. Trần Ván Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Thành - Tân Thị - Kim Sơn - Ninh BÌnh Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa