Tìm thấy 168 hồ sơ cho “Trần Văn Tín”.

  1. Trần Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu A5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tín Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tín Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/10/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tín Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/10/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3975 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tình Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/1985 An táng tại: Xã Giao Hương, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Thành - Tân Thị - Kim Sơn - Ninh BÌnh Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa