Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Trần Văn Tê”.

  1. Trần Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Thông Hòa, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần văn Tẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Teo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1980 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tèo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1072 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Téo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 91 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tẹm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tẹo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Trực Tuấn, Xã Trực Tuấn, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1960 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 45 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 100 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tép Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tẻo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1987 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Tê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 4/1972